ASSYST (Đèn báo bảo dưỡng)
 |
 |
 |
|
Công việc do các xưởng ủy quyền của MBV thực hiện (Áp dụng cho xe C-Class – model: W203; E-Class – model: W210)
|
SERVICE A
|
SERVICE B
|
 |
 |
 |
|
Phần bên trong xe
|
|
|
 |
 |
 |
|
Các kiểm tra chức năng hoạt động
|
|
|
 |
 |
 |
|
Còi, Đèn tín hiệu trước, xi nhan, đèn cảnh báo
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Đèn hiển thị cảnh báo, các đèn biển tượng và đèn nội thất
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Đèn trước và sau
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Cao su gạt nước kính trước, sau, hệ thống nước rửa kính trước
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Hệ thống làm sạch đèn trước
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra chức năng hoạt động của dây đai an toàn và các khoá dây đai an toàn
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Cài đặt lại đèn hiển thị bảo dưỡng
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Thay lọc bụi
|
|
x
(Chỉ W210)
|
 |
 |
 |
|
Thay lọc tổ hợp
|
|
x
(Chỉ W210)
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra thắng bằng dụng cụ đo lực thắng hoặc bằng chạy thử. Kiểm tra thắng tay và các phần hổ trợ chức năng (có ETS, ASR, ESP, SBC)
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Bánh xe, thắng
|
|
|
 |
 |
 |
|
Thay thế bánh xe, đảo bánh xe nếu cần thiết (bánh xe phải cùng kích cỡ)
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra độ dày của các bố thắng trước và sau
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra độ dày và tình trạng hoạt động của đĩa thắng trước và sau.
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra tình trạng và bề ngoài vỏ xe
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra độ sâu ta lông bánh xe tính theo mm
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Cân bằng áp suất vỏ xe
|
x
|
|
 |
 |
 |
|
Dưới gầm xe
|
|
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra sự rò rỉ của các đường dẫn chính, các đường cáp và các chổ hư hỏng. Nếu mất nhiều dầu hơn mức cho phép bình thường, đó là những dấu hiệu báo cho biết phải điều chỉnh cho đủ.
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra hoạt động liên kết của cầu trước, kiểm tra các nút đêm cao su
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra sự hoạt động về độ rơ của rotuyn, kiểm tra các nút đệm cao su
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Phần động cơ
|
|
|
 |
 |
 |
|
Thay nhớt động cơ và lọc nhớt
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra mực chất lỏng, châm theo mực nếu cần thiết
|
|
|
 |
 |
 |
|
Hệ thống nước làm mát, các chất chống ăn mòn/chất chống đông
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Hệ thống thắng
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Trợ lực tay lái
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Hệ thống nước rửa kiếng
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra độ ăn mòn và hư hỏng của V-belt
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Van tiết lưu nhớt động cơ, kiểm tra sự di chuyển tự do của nó
|
|
x
(Chỉ W210)
|
 |
 |
 |
|
Bình điện / bình cho bộ đề
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra độ an toàn của bản lề nắp capô. Thay thế những phần không an toàn nếu cần thiết
|
x
(Chỉ W203)
|
x
(Chỉ W203)
|
 |
 |
 |
|
Thay lọc bụi máy lạnh
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Phần trước và sau xe
|
|
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra và đều chỉnh đèn trước
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Thay cao su gạt nước kiếng trước
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra tình trạng hoạt động của cao su gạt nước cửa sau
|
|
x
|
 |
 |
 |
|
Cốp xe
|
|
|
 |
 |
 |
|
Cân bằng áp suất bánh xe dự trữ
|
x
|
x
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra hạn sử dụng của chai keo TIREFIT vá vỏ xe
|
x
(Chỉ W203)
|
x
(Chỉ W203)
|
 |
 |
 |
|
Kiểm tra đèn của cốp xe
|
x
|
x
|
 |